Chủ nhật, 05 Tháng 8 2018 21:40

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐHQS NĂM 2018 – TT HUẾ, QUẢNG TRỊ

  - Căn cứ Quyết định số 25 QĐ/TSQS_BQP ngày 5 tháng 8 năm 2018 của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc quyết định điểm chuẩn tuyển sinh Đại học Quân sự năm 2018.  

 

Trường Sỹ quan Lục quân 2 Thông báo

 

1. Điểm trúng tuyển vào Trường năm 2018 như sau:

 

TT

Quân khu

Tổ hợp

Chỉ tiêu

điểm chuẩn

(c ó ưu ti ên)

1

Quân khu 5

A00.A01

235

18,70

2

Quân khu 7

A00.A01

222

19,30

3

Quân khu 9

A00.A01

158

19,90

4

TT- Huế, Quảng trị

A00.A01

19

21,05

 

2. Thí sinh trúng tuyển phải nộp giấy báo điểm bản gốc về Ban Tuyển sinh - Trường Sỹ quan Lục quân 2 để xác nhận nhập học theo đúng qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

* Thời gian nộp: Từ ngày 06/8/2018 đến 17h00 ngày 12 tháng 8 năm 2018.

 

            * Phương pháp nộp:

 

+ Nộp trực tiếp về Ban Tuyển sinh – Trường Sĩ quan Lục quân 2.

 

            + Chuyển phát nhanh qua bưu điện.

 

Địa chỉ: Ban Tuyển sinh Trường Sĩ quan Lục quân 2

 

Xã Tam Phước – TP Biên Hoà – Đồng Nai

 

* Chú ý:

 

- Nếu thí sinh không nộp giấy báo điểm bản gốc theo thời gian quy định trên thì coi như không xác nhận nhập học. Nhà trường sẽ không báo gọi nhập học.

 

- Nếu gửi qua bưu điện thì ngày gửi phải trước 17h00 ngày 12tháng 8 năm 2018.

 

 

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN QuẢNG TRỊ, TT HuẾ
Tổ hợp môn thi xét tuyển A00: TOÁN, LÍ, HOÁ
 
STT Họ và tên thí sinh Số báo danh Ngày sinh Tổng điểm
1 TRẦN BÁ NGỌC LINH 33002304 30/04/2000 24,40
2 NGUYỄN QUANG DŨNG 32000079 02/01/2000 23,80
3 NGUYỄN QUANG VƯƠNG 32001634 10/01/2000 23,20
4 TRẦN TRUNG BẢO 33001246 01/07/2000 23,15
5 VĂN ĐÌNH ĐỨC 33000247 24/08/2000 23,15
6 HÀ VĂN NAM 32002701 10/02/2000 22,10
7 TRẦN DUY NHẤT 32000742 19/01/2000 21,95
8 PHẠM VĂN NHẬT 32003318 26/06/2000 21,95
9 DƯƠNG VĂN VĨNH 32003475 30/01/2000 21,80
10 DƯƠNG VĂN ĐẠT 33007580 04/07/1999 21,75
11 NGUYỄN THANH HOÀNG 33010162 18/03/2000 21,70
12 NGUYỄN THANH THIÊN 32003402 17/05/2000 21,70
13 TRẦN NGỌC HOÀNG HIẾU 33004609 15/11/2000 21,65
14 ĐINH CÔNG HƯNG 33004644 30/01/2000 21,40
15 TRẦN ĐĂNG KHOA 32003222 15/04/2000 21,30
16 NGUYỄN VĂN THUẦN 32007815 05/04/1999 21,25
17 TRƯƠNG VĂN DUY ĐỨC 32006945 02/12/2000 21,25
18 HỒ TUẤN ANH 32001407 01/06/2000 21,15
19 THÁI VIẾT ĐỨC 33000246 01/02/2000 21,05